| trung người | dt. Vừa người, không cao, không thấp: Anh đó trung người. |
| Sợi dây tàn bạo kéo lên không trung người con gái xứ Hòn , người con gái miền Nam , đã một lần sinh hạ , ngóng trông , chung thủy. |
| Đối với những người di cư bằng đường biển mà không có thị thực , Australia sẽ chuyển những người này đến các cơ sở tập ttrung ngườitị nạn tại CH Nauru và đảo Manus. |
| Tổ chức Giám sát nhân quyền Syria (SOHR) ngày 4/11 thông báo , ít nhất một bom xe của tổ chức Nhà nước Hồi giáo (IS) tự xưng phát nổ đã làm hàng chục người thiệt mạng tại một điểm tập ttrung ngườitị nạn ở phía Đông sông Euphrates thuộc tỉnh Deir Ezzor của Syria. |
| Ông Bedoui cũng bác bỏ việc xây dựng một khu vực tập ttrung ngườinhập cư trái phép tại nước này. |
| Đối với các vị trí quản lý , việc tuyển dụng còn gặp những khó khăn do yêu cầu cao về việc đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế trong việc vận hành liên quan đến tính tuân thủ , tính kỷ luật , đồng thời , mặc dù có kinh nghiệm quản lý , nhưng nhiều ứng viên ở cấp độ này lại không thành thạo tiếng Anh , vốn tiếp tục là một điểm yếu của nhiều nhân sự cấp ttrung ngườiViệt , đặc biệt trong mảng sản xuất. |
| Nhân ttrung ngườiphụ nữ có tướng mạo này thường xuất hiện những vạch màu hồng. |
* Từ tham khảo:
- lãnh uỷ quyền
- uỷ thác
- uỷ thượng
- uỷ trị
- uỷ trung
- uỷ viên