| trùng lai | đt. Trở lại, đến với mình một lần nữa hoặc hai hay ba cái cùng đến một lúc: Phước (phúc) bất trùng lai, hoạ vô đơn chí (Phước không hề đến có cặp, hoạ không chịu đi lẻ-loi). |
| trùng lai | đgt (H. lai: lại) Xảy ra một lần nữa: Dưới miệng cọp gửi đàn con đỏ, Phúc trùng lai thêm bận dạ tha hương (PhBChâu). |
| trùng lai | bt. Trở về lại. || Kiếp trùng lai. |
* Từ tham khảo:
- ăn đường ăn chợ
- ăn già
- ăn giả bữa
- ăn giải
- ăn giỗ ăn chạp
- ăn khem