| ăn giải | - đgt. Được phần thưởng trong một cuộc đua: Nếu không được ăn giải thì chí ít cũng hấp dẫn cảm tình người xem (NgTuân). |
| ăn giải | đgt Được phần thưởng trong một cuộc đua: Nếu không được ăn giải thì chí ít cũng hấp dẫn cảm tình người xem (NgTuân). |
| ăn giải | đt. Trúng một phần thưởng trong một cuộc tranh-đua. |
| ăn giải | đg. Được thưởng trong một cuộc đua. |
| Thấy Trương định đánh cả vào con Risque tout , một con ngựa chưa từng ăn giải lần nào. |
| Thế mà oai ! Rồi hai đứa kéo nhau đi rủ tất cả trẻ con trong xóm họp lại đá bóng thi ăn giải thưởng. |
| Chỉ cần chút khéo tay và áp dụng theo đúng hướng dẫn trên thì các bạn sẽ có ngay món aăn giảinhiệt mùa hè để đãi cả nhà rồi. |
| Vài năm gần đây , người ta rộ "mốt" săn gà đen lưỡi đen để aăn giảivận đen nên loại gà này gần như bị tuyệt chủng , giá bán bị đẩy giá lên cao ngút. |
| Đó là lý do vì sao đỗ đen được xem là nữ hoàng của món aăn giảinhiệt mùa hè. |
* Từ tham khảo:
- đánh điểm diệt viện
- đánh đàn
- đánh đòn gió
- đánh đòn không so gậy
- đánh đòng đeo
- đánh đòng đưa