| trúc trắc | tt. X. Trục-trặc. |
| trúc trắc | - Không xuôi, không trôi chảy: Câu văn trúc trắc. |
| trúc trắc | tt. Không suôn sẻ, không trôi chảy, lưu loát, bị vấp váp nhiều trong nói năng, diễn đạt: trả lời trúc trắc o lời văn trúc trắc. |
| trúc trắc | tt Không trôi chảy: Điệu cổ phong trúc trắc thế mà con cụ ấm lại còn ngâm (NgTuân). |
| trúc trắc | tt. Không xuôi, không lưu-loát: Văn trúc-trắc. Công việc bị trúc-trắc. |
| trúc trắc | .- Không xuôi, không trôi chảy: Câu văn trúc trắc. |
| trúc trắc | Không xuôi, không lưu-loát: Câu văn trúc-trắc khó đọc. |
Cái miễu linh thiêng Có bốn cây cột kiền kiền Rui tre mè trắc Đôi đứa ta trúc trắc Cắt tóc thề nguyền Lời thề nước biếc non xanh Nhện giăng sóng dợn sao đành bỏ nhau. |
| Ðiệu cổ phong trúc trắc thế màcon cụ Äm lại còn ngâm gối hạc bắt đoạn cuối một câu trên xuốngluôn đầu câu dưới , hơi ngâm trong và dài. |
| Anh muốn sống ở đây , tại cái lều rách này hết đời , anh… gì nữả Chà ! Chữ nghĩa của cái bà này trúc trắc thấy mồ , nhập tâm miết mà không có vô. |
| Tuy nhiên , trong công tác phối hợp giữa các khâu , giữa các đơn vị vẫn còn ttrúc trắc, vậy chúng ta cần phải làm gì và các nhân viên của ông cần phải làm những gì để có thể phục vụ những mục tiêu chính trị xã hội mà lãnh đạo Đài đề rả |
| Đó là hành trình dài , ttrúc trắc, song chưa bao giờ mất đi niềm tin , khát vọng trong người con đất Phú ấy. |
| Có họa phẩm ttrúc trắcnhư gọi mời ta suy ngẫm , có họa phẩm lại mang những đường nét nhẹ nhàng , bình yên đến lạ , ru tâm hồn ta vào mộng mị Tết xưa. |
* Từ tham khảo:
- trúc trượng
- trúc vuông
- trúc xênh
- trục
- trục
- trục