Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
truân bĩ
tt. Khó-khăn, bế-tắc. // (B) Long-đong, lận-đận:
Vận-thời truân-bĩ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
khả
-
khả ái
-
khả biến
-
khả dĩ
-
khả kiến
-
khả kính
* Tham khảo ngữ cảnh
Đại vương nay ,
Buồn vận Trần gặp cơn
truân bĩ
,
Nổi quân Hạ(18) mưu cuộc trùng hưng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
truân-bĩ
* Từ tham khảo:
- khả
- khả ái
- khả biến
- khả dĩ
- khả kiến
- khả kính