| trừ nợ | trt. Bù vào số tiền còn thiếu người: Lấy đồ trừ nợ; bắt làm trừ nợ. // C/g. Trả nợ, cầm chừng, lấy có, không hết lòng: Làm trừ nợ. |
| trừ nợ | đgt Không trả công vì tính trừ vào số tiền đã nợ: Khó giúp nhau mới thảo, giàu trừ nợ không ơn (cd). |
| Chuyến này tôi trừ nợ. |
| Theo Bản cáo bạch , kết quả hoạt động kinh doanh của SPT trong vài năm gần đây bắt đầu có lợi nhuận , nhưng gánh nặng thanh toán nợ từ dự án mạng di động S Fone (dừng triển khai từ năm 2012) trước đây để lại (dòng tiền mặt luôn bị các đối tác cấn ttrừ nợtại nguồn) khiến Công ty thiếu hụt vốn trong các hoạt động thường nhật cũng như phục vụ đầu tư nâng cấp mở rộng. |
| Sau đó ép DonaCoop nhận đất để ttrừ nợvới giá cắt cổ , gấp nhiều lần so chi phí đầu tư. |
| Nguồn : Internet Theo Tổng cục Hải quan , căn cứ nội dung , thực tế phát sinh tại Công ty cổ phần mía đường Thành Thành Công Tây Ninh vướng mắc trong thanh toán bằng tiền mặt đối với khối lượng mía nhập khẩu từ việc đầu tư trồng từ Campuchia với số mía này dư ra sau khi cấn ttrừ nợứng vốn theo hợp đồng ứng vốn giữa Công ty với Công ty TNHH MTV Mía đường Svayrieng. |
| Thanh lý các tài sản đã nhận cấn ttrừ nợ, thu hồi được 539 tỷ đồng. |
| Vì 6 công ty nói trên không có tài sản bảo đảm , không nhận nợ với VNCB nên VNCB không thu hồi được số tiền đã bị Sacombank ttrừ nợ. |
* Từ tham khảo:
- cao lâm
- cao lâu
- cao lễ dễ thưa
- cao lêu nghêu
- cao lớn
- cao lớn như ông hộ pháp