| trư | dt. (động):X. Heo và Lợn: Dã-trư, họ Trư. // (lóng): tt. Khờ, đần-độn: Thằng nầy trư quá! |
| trư | (khd) Heo, lợn. || Dã trư, heo rừng. |
| Người ở động trư là Nguyễn Phá Lân đem bộ khúc đêm đến lấy trộm của kho công ở Đội Sơn703. |
1716 Trạng nguyên trư là "trạng nguyên lợn". |
| Ông Hồ Ttrư, Giám đốc DNTN Vận tải và du lịch Cúc Tư , nói : Mỗi ngày , chúng tôi có hàng chục lượt xe buýt chạy tuyến Tuy Hòa Sông Cầu. |
| Tài tử đóng TtrưBát Giới Mã Đức Hoa cũng thể hiện sự thương tiếc trên trang Weibo của mình : Rơi nước mắt tiễn biệt bà. |
| Trong Tân Tây Du Ký , trong số ba đồ đệ của Đường Tam Tạng thì tạo hình của TtrưBát Giới là đề tài bàn tán nhiều nhất trên các diễn đàn. |
| Có ý kiến cho rằng : TtrưBát Giới không khác gì hình ảnh một con lợn rừng , không có một chút gì dễ thương , Sa Tăng cũng bị chê là quá dữ tợn , không hiền lành , trung thực như hình ảnh trong nguyên tác. |
* Từ tham khảo:
- đại khí vãn thành
- đại khoa
- đại kinh
- đại lạc
- đại lãn
- đại lãn chờ sung