| đại khoa | - là thi đỗ. (Tiểu khoa: là cưới vợ.) |
| đại khoa | dt. 1. Người đã đỗ đạt trong các khoa thi từ thi hội trở lên dưới thời phong kiến. 2. Khoa thi hội, thời phong kiến. |
| đại khoa | dt (H. đại: lớn; khoa: thi cử) 1. Người đỗ khoa thi hội: Khoa sau, ở làng Thiên-lộc lại có đại khoa (HgXHãn) 2. Như Đại đăng khoa: Tiên rằng: Nhờ lượng nhạc gia, đại khoa dầu đặng, tiểu khoa lo gì (LVT). |
| đại khoa | dt. Chỉ những người đậu ở khoa thi Hội. // Bậc đại khoa. |
| đại khoa | d. 1. Khoa thi hội (xưa). 2. Người đã đỗ khoa thi hội (xưa). |
| Sau này các họ nhà đại khoa hiển hoạn cũng thường có dòng họ hát xướng mà phát đạt lên nên những kẻ sĩ phu cũng giao du tự nhiên và rồi những nhà hát xướng cũng quên hẳn thế hệ nhà mình từ đâu mà ra. |
| Hai chiếc lọng vàng phủ nghiêng xuống lá cờ và tấm biển cỏ chữ "phụng chỉ" "khâm sai" và bốn chiếc lọng xanh ghé sát thấp tịt xuống cái đầu bạc của một ông đại khoa. |
| Thành ra , kẻ sĩ ở vào cái thời ấy thấy ai dùng đến giấy Chu Hồ là họ tìm đến ; vì chẳng được văn đại khoa thì âu chữ cũng phải có nét bút thiếp – Mà sự dùng giấy dó nhà họ Chu Hồ đã thành một lối biểu dương riêng của một phái quý tộc trong làng văn mặc. |
| Ông ở nhà đọc sách , học vấn tinh thông , nổi tiếng gần xa , học trò đầy cửa , thường có kẻ đỗ đại khoa , vào chính phủ. |
| Trần Hồ Hậu Lê Mạc Nguyễn Thị Duệ là phụ nữ Việt duy nhất thời phong kiến từng thi đỗ dđại khoa. |
| Cô có nghĩ rằng thực dưỡng không hợp với thời hiện dđại khoahọc , nó có vẻ lỗi thờỉ |
* Từ tham khảo:
- đại lạc
- đại lãn
- đại lãn chờ sung
- đại lãn nằm gốc cây sung
- đại lão
- đại lăng