| tru | dt. (thực): Nh. Trầu: Ăn tru trẹt (quẹt) cùng. |
| tru | đt. Chúm mỏ kêu lên rền-rĩ mà dài: Chó tru. // (R) Chúm môi lại. |
| tru | đ.t Giết chết: Thiên-tru địa lục (Trời tru đất diệt). |
| tru | - đg. 1. Kêu thét: Đau thế nào mà tru lên thế? 2. Nói súc vật rú lên: Chó tru. - đg. Giết: Trời tru đất diệt. |
| tru | dt. Trâu. |
| tru | đgt. Kêu rú lên thành tiếng vang to và dài: Chó tru lên từng hồi. |
| tru | Giết: tru di o tru diệt o trời tru đất diệt. |
| tru | đgt 1. Kêu thét lên: Ngoài phố có tiếng tru ầm ĩ 2. Nói sinh vật rú lên: Sao con chó tru lên thế?. |
| tru | đgt Giết bỏ: Trời tru đất diệt (tng). |
| tru | đt. Giết, lên án tử hình: Trụ di. |
| tru | đt. Kêu rú lên: Tru như chó. |
| tru | .- đg. 1. Kêu thét: Đau thế nào mà tru lên thế? 2. Nói súc vật rú lên: Chó tru. |
| tru | .- đg. Giết: Trời tru đất diệt. |
| tru | Kêu rú lên: Trẻ con đang ngủ giật mình khóc tru lên. |
| tru | Giết, phạt trách: Trời tru, đất diệt. |
| Bà xếp đặt , suy nghĩ mọi câu từ nhà , nên bà nói rất trơn tru , không hề vấp váp : " Cậu phán nhà tôi bên kia nhắn tôi lại hỏi cụ về việc ấy. |
Bà Tuân cứ trơn ttrunói , vừa nói vừa phồng mồm trợn mắt , ra vẻ oai nghiêm ; tưởng như mợ phán vẫn quá tử tế với Trác , và cần phải làm thế để bắt mợ phải nghe mình. |
Minh nói rất trơn tru hoạt bát. |
Vậy Ái họ gì ? Ái chẳng tru trừ , trả lời luôn : Ái họ Dương. |
| Chừng ông phán hiểu , nên vội hỏi Hồng : Mày ở Hà Nội làm gì lâu thế ? Đã xếp sẵn câu trả lời từ tru+ớc , Hồng đáp trơn tru , giọng rất bình tĩnh : Bẩm thầy , con đi lị mất mấy hôm , chị con giữ ở lại uống vài chén thuốc. |
| Mà có ai ngờ đâu được là quan tả ngoại chỉ ăn được có món mắm vãnh hở trời ! Bà giáo không nhịn được nữa , chen vào hỏi : Bác có nói ngoa không đáy ? Làm gì có chuyện lạ lùng ! Người lái đò đấm ngực thề : Tôi có nói dối thì trời tru đất diệt tôi đi ! Mà thầy cô đây không tin cũng phải. |
* Từ tham khảo:
- tru di tam tộc
- tru diệt
- tru lục
- tru tâm
- tru tréo
- trù