| tru di | đt. Giết sạch, giết hết cả họ: Tru-di tam-tộc (giết cả ba họ). |
| tru di | - Giết tất cả. Tru di tam tộc. Giết cả ba họ (hình phạt trong thời phong kiến): Nguyễn Trãi bị tru di tam tộc. |
| tru di | đgt. Giết người án tử hình hết thảy cả nhà, cả dòng họ (một hình phạt thời phong kiến): thảm hoạ tru di o tru di tam tộc. |
| tru di | đgt (H. tru: giết; di: giết) Giết nhiều người một lúc: Nguồn gốc sâu xa của thảm án vô cùng đau thương của Nguyễn Trãi bị tru di ba họ là ở đó (PhVĐồng). |
| tru di | đt. Giết sạch (đối với kẻ có tội): Ngày xưa có tội với vua thường bị tru-di tam-tộc. |
| tru di | .- Giết tất cả. Tru di tam tộc. Giết cả ba họ (hình phạt trong thời phong kiến): Nguyễn Trãi bị tru di tam tộc. |
| tru di | Giết sạch, giết cả đoàn cả lũ: Tru-di tam tộc. |
(41) Làm cỏ Dĩnh Xuyên : Chỉ việc Hán Cao Tổ tru di ba họ Bành Việt và nhiều bề tôi khác. |
| Xin khoan cho tội tru di , hãy giam vào ngục tối". |
| Bà cầu chín phương trời , mười phương phật ra oai tru di kẻ nào giết hại con bà. |
| Tư khấu nước Tấn là Đồ Ngạn Giả giết Triệu Sóc và xuống lệnh tru di cả họ Triệu , Trình Anh và Chữ Cửu liều chết giấu con của Sóc là Vũ để cho họ Triệu không tuyệt tự. |
| tru ditam tộc Tru di cửu tộc Chém đầu Bị bắt làm lính Sau trận này , Thượng hoàng Trần Nghệ Tông sai đem chiếc xe tù đi bắt Tử Bình. |
* Từ tham khảo:
- tru diệt
- tru lục
- tru tâm
- tru tréo
- trù
- trù