Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trợt chân
trt. Chuồi bàn chân tới xuýt té (ngã) hoặc phải té:
Bước trợt chân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
mãi quan
-
mãi-sơn
-
mãi-võ
-
mãi-vô
-
mại-hơi
-
mại-lai-thục
* Tham khảo ngữ cảnh
Bất ngờ , anh bị t
trợt chân
té xuống hồ chết đuối.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trợt-chân
* Từ tham khảo:
- mãi quan
- mãi-sơn
- mãi-võ
- mãi-vô
- mại-hơi
- mại-lai-thục