| mãi võ | đt. X. Mại-võ. |
| Đã bắt đầu nghe tiếng loa của người khách mãi võ giới thiệu các môn trình diễn , và tiếng vỗ tay hoan hô cua đám người xem vây quanh. |
Người khách mãi võ mặc quần áo chẽn màu đen đã bán qua một lượt thuốc cao , bắt đầu giới thiệu tiết mục " Em bé mười tuổi nhào qua vòng lửa” Trò này đêm qua nó diễn rồi. |
Chính giữa chợ , dưới gốc bàng già , giữa một vòng người hiếu kỳ chen chúc vây quanh , những tay sơn đông mãi võ đang làm trò. |
Tôi đã xem đám người mãi võ này làm trò nhiều lần. |
| Sau khi bận rộn và vui vẻ thối tiền lẻ lại cho vô số người xem nhẹ dạ , một người trong đám mãi võ tiến về phía chiếc lồng sắt đặt dưới gốc bàng. |
| Tôi Sơn Nam mãi võ sẽ thi đấu với Nguyễn Đệ nhị. |
* Từ tham khảo:
- lư nhang
- lư quai vạc
- lư-hội
- lừ-nhừ
- lữ-đằng
- lữ-đằng cộng