| trợt | đt. C/g. Trượt, chuồi bàn chân tới: Bước trợt, đi trợt, trơn-trợt; trợt vỏ dưa, thấy vỏ dừa cũng sợ (tng). // (R) Hỏng, rớt; không dính, không ăn gỗ: Thi trợt, bào trợt. // (B) Sẩy dịp, không ra chi cả: Ăn trợt. |
| trợt | - (ph.). x. trượt. |
| trợt | đgt. 1. Trượt: trợt té o thi trợt o bắn trợt ra ngoài. 2. Sầy, xước, tước: gai quào trợt da. |
| trợt | tt 1. Nói da bị sầy: Lách vào bụi cây bị trợt da 2. Không còn hoa màu: Không dân thì có gì nên, Đất đai bỏ trợt chủ quyền mất trơn (PhBChâu). |
| trợt | đt. Trượt. |
| trợt | .- t. Sẩy ra, tước ra: Trợt da. |
| trợt | Cũng nghĩa như “trượt”. |
| Đường đất sét trơn trợt , nên hai anh em phải bước chậm , ngón chân cái cong lại bấm xuống mặt đường. |
| Sân rêu trơn trợt , họ phải dè dặt từng bước. |
| Nhưng tay vợt của chú sao cứ trớt trợt , nằng nặng. |
| Chị đi chuyên nước vô lu , đôi dép Lào cu mỏng dính , trợt một cái trật gân. |
| Tên mặt trắng trợt bật cười. |
| Chạy trên mấy bờ bao trơn trợt miết thành quen. |
* Từ tham khảo:
- trợt lót
- trợt trạt
- trơu
- tru
- tru
- tru