| trong vắt | tt. Rất trong: Nước trong-vắt. |
| trong vắt | - Cg. Trong veo. Nói nước rất trong: Nước ngâm trong vắt thấy gì nữa đâu (K). |
| trong vắt | tt. Rất trong, không một chút vẩn đục: nước trong vắt. |
| trong vắt | tt Nói nước thật trong, khiến nhìn được đến đáy: Hồ về thu, nước trong vắt (PhKBính); Nước trong vắt, cỏ xanh rì (BCKN). |
| trong vắt | .- Cg. Trong veo. Nói nước rất trong: Nước ngâm trong vắt thấy gì nữa đâu (K). |
| trong vắt | Trong suốt: Nước trong vắt. |
| Trên trời xanh trong vắt từng đám mây trắng bay thật nhanh như rủ rê nhau đi tìm những quãng không rộng rãi hơn. |
| Tâm hồn Chương buổi chiều còn bình tĩnh như hồ nước im phẳng , trong vắt như da trời xanh không vẩn một gợn mây , bỗng trở nên hỗn loạn như mặt biển đầy sóng gió. |
Da trời như giội lượt nước , trong vắt một màụ Trăng thượng tuần tươi sáng trên đỉnh đồi. |
Ánh trăng tháng chạp trong vắt chiếu qua rặng lim um tùm. |
Cây cỏ xanh tươi , nước hồ trong vắt , gió chiều dịu dàng lướt qua làm rung động mấy nõn sen mới mọc cuộc tròn như cái tổ sâu. |
| Nhưng chiều nào cũng chỉ đủ cá bơn để thả lại con suối trong vắt. |
* Từ tham khảo:
- tròng
- tròng
- tròng
- tròng bia
- tròng đen
- tròng đỏ