| trọng thị | - Coi trọng (cũ): Trọng thị nông tang. |
| trọng thị | đgt. Coi trọng: thái độ trọng thị. |
| trọng thị | đgt (H. thị: nhìn xem) Coi trọng; Tôn trọng: Các vị lão nông được trọng thị. |
| trọng thị | .- Coi trọng (cũ): Trọng thị nông tang. |
Ăn vội vàng bát cơm xong thị lại phải quay lên phố , mai công ty có cuộc họp quan trọng thị không thể vắng mặt. |
| Qua đó , Chủ tịch nước mong muốn , công tác tổ chức phải chu đáo , ttrọng thị, bảo đảm tuyệt đối an ninh , an toàn. |
| Mặt khác , nó cũng khác với nhà nước điều chỉnh (Regulatory state) cho dù đều coi ttrọng thịtrường và sở hữu tư nhân. |
| Bộ trưởng Bộ KH&CN ; Lào Boviengkham Vongdara gửi lời cảm ơn đến lãnh đạo tỉnh vì sự đón tiếp nhiệt liệt , ttrọng thịđối với đoàn và hỗ trợ bộ KH&CN ; hai nước thực hiện chương trình làm việc tại Nghệ An. |
| Cảm ơn những tình cảm nồng hậu , sự đón tiếp ttrọng thịcủa Quốc hội , nhân dân Việt Nam và cá nhân Chủ tịch Quốc hội Nguyễn Thị Kim Ngân , Chủ tịch Quốc hội Fiji Jiko Luveni cho biết , Fiji là một thành viên rất mới của Diễn đàn APPF khi lần đầu tiên tham dự Hội nghị vào năm 2016. |
| Các vị chức sắc các tôn giáo khác , có thể có những khác biệt về chính kiến , nhưng tôi biết hầu hết đối với anh đều ttrọng thị. |
* Từ tham khảo:
- trọng thương
- trọng thương
- trọng thưởng
- trọng tội
- trọng trách
- trọng trấn