Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trồng rẫy
đ.t C/g. Làm rẫy, trồng các thứ hoa-màu mau ăn như rau, cải, đậu, cà, thuốc lá, v.v...:
Phá rừng trồng rẫy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
vô sừng vô sẹo
-
vô tác gác mỏ
-
vô tang
-
vô tâm
-
vô tâm vô tính
-
vô tận
* Tham khảo ngữ cảnh
Tuổi cao sức yếu nên t
trồng rẫy
cũng không được như xưa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trồng rẫy
* Từ tham khảo:
- vô sừng vô sẹo
- vô tác gác mỏ
- vô tang
- vô tâm
- vô tâm vô tính
- vô tận