Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trông nhờ
đt. Nh. Trông-cậy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
trông nhờ
- Nh. Nhờ cậy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trông nhờ
đgt
Nhờ cậy ai:
Cháu nó còn dại, vợ chồng tôi trông nhờ anh chỉ bảo cho cháu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
trông nhờ
.-
Nh.
Nhờ cậy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
ác khẩu thụ chi
-
ác khí
-
ác khuất non đoài
-
ác kiến
-
ác là
-
ác liệt
* Tham khảo ngữ cảnh
Biết đâu trong đục mà chờ
Gương kia hết thuỷ ,
trông nhờ
vào đâu ?
Biết đâu trong đục mà chờ
Hoa thơm mất nhị nương nhờ vào đâu.
Lê nói :
Tôi tưởng rất có thể
trông nhờ
ở bác che chở cho chứ?
Dĩ Thành nói :
Không phải trong địa hạt của tôi , tôi không có thể vượt qua được.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trông nhờ
* Từ tham khảo:
- ác khẩu thụ chi
- ác khí
- ác khuất non đoài
- ác kiến
- ác là
- ác liệt