| trong khu | trt. Trong chiến-khu nói thúc, tức nơi dân-quân ẩn-náu để tổ-chức cuộc kháng chiến chống Pháp. |
| Có nhiều buổi chiều , khi lũ học trò và các con đã về hết , ông ở nán lại trong khu đất miễu , ngồi nhìn những đám mây thay đổi màu sắc vơ vẩn trôi giạt trên bầu trời ngả tối. |
| Căn phòng hẹp ở ngay đầu hồi của tầng một có thể nói nó tiện lợi nhất trong khu nhà này. |
| Về nhà , anh nhờ một bác già và mấy cháu ở trong khu tập thể đến làm gà , nấu xôi , nấu cơm gạo mới. |
Nghĩa là nhìn vào nhà ai trong khu tập thể Sài cũng thèm , cũng ao ước. |
| Mọi người trong khu tập thể trông thấy cô , ai cũng ái ngại. |
Nếu không có những người trong khu tập thể và đám trẻ con đã đứng đầy ngoài cửa sổ cô sẽ nói những lời nặng nề hơn thế cho hả cơn giận. |
* Từ tham khảo:
- long não nước
- long ngai
- long nhan
- long nhãn
- long nhong
- long phi phượng vũ