| trong khi | trt. Đang lúc, giữa lúc: Trong khi tôi dùng bữa thì va đến. |
| trong khi | - g. Từ chỉ thời gian đương diễn ra, xảy ra một việc gì : Trong khi ăn, không nói chuyện. |
| trong khi | trgt Nói thời gian đương diễn ra việc gì: Vợ anh ấy ở cữ trong khi anh ấy đi công tác xa. |
| trong khi | .- g. Từ chỉ thời gian đương diễn ra, xảy ra một việc gì: Trong khi ăn, không nói chuyện. |
trong khi hai bà chuyện trò , Trác đã gánh đầy hai chum nước , và làm xong bữa cơm. |
| Nhưng phút chốc nàng lại như tự kết án vì đã nghĩ đến Tạc , trong khi chồng mới chôn xong. |
| trong khi Nhan sửa soạn ấm chén , Trương nói với bà Thiêm : Về việc bán đất... Chàng thấy Nhan ngừng lại nghe ngóng. |
| trong khi chạy hai giải đầu Trương hỏi Phương định đánh con nào ở giải ba. |
trong khi nói chuyện Trương cố hết sức vui vẻ. |
| Trương lấy làm lạ rằng trong khi chờ đợi chàng lại thấy được cái bàng hoàng êm thú như trước kia. |
* Từ tham khảo:
- Chu Trần
- chu-lưu
- chu-mật
- chu-chu
- chủ-tang
- chủ-tể