| hồ đào | dt Cây vùng ôn đới, gỗ cứng, có quả dùng làm thức ăn: Quả hồ đào cũng gọi là quả óc chó. |
Loài cây ăn quả , nhiều nhất hai bên suối là một giống hồ đào , trông như quả roi ở dưới ta. |
| Rớt xuống thảm cỏ , hột hồ đào hoá thành luống cúc tần có bảy lá mốc. |
| Có một lần , ông cụ Sần tỉnh rượu thấy mình gối vào vòi con bạch tượng mà ngủ và vượn trắng đang bứt hồ đào đùa ném vào các người thợ bạn còn ngủ li bì. |
| Bữa ăn cuối cùng : Bít tết , gà rán , nước quả anh đào , bánh hhồ đào. |
| Nhưng sau đó anh ta đã để lại mẩu bánh hhồ đàovà nói rằng muốn để dành lại cho bữa ăn sau Ông Ted Bundy , 43 tuổi , đến từ Floria , Mỹ. |
| Trên khoảng sân rộng trước nhà Gilmore bất ngờ xuất hiện một con sóc nhỏ ung dung gặm quả hhồ đào. |
* Từ tham khảo:
- ấm thự
- ấm tích
- ấm tôn
- ấm trà
- ấm tử
- ấm ứ