| trong họ | trt. Trong dòng họ, tất cả người cùng một họ, một ông tổ: Trong họ đều tề-tựu đủ mặt. |
| Nàng chắc sẽ bận bịu với những người trong họ và công việc nhà , khó lòng chàng gặp luôn được. |
trong họ chỉ có Đức là hiểu được Loan và biết rõ tình cảnh nàng , Đức nhìn Loan ái ngại : Chị nghĩ cớ gì trước để về nói với bác , không thì cũng khá rầy rà đấy. |
Dần dần , mọi người trong họ xuống đông đủ và bắt đầu làm việc. |
| Đã là một người thông minh có lẽ nào để cho hết thảy mọi người trong nhà , trong họ , không một ai là không chê , không ghét. |
| Tôi xin hết cả những người trong họ chồng tôi nghĩ lại và nếu không hiểu được tôi chăng nữa , thì cũng nên khoan dung mà biết cho rằng trong hết thảy những người bấy lâu phải xô xát nhau , vì không hiểu nhau , tôi là người đã chịu nhiều đau đớn nhất , là người đáng thương nhất. |
Tất cả mọi người trong nhà , trong họ thảy đều sống bám vào ông tuần và cho đó là một sự tự nhiên , một cái phúc. |
* Từ tham khảo:
- lân gia
- lân la
- lân lí
- lân mân
- lân nhi
- lân quang