| trọng điểm | - dt. Điểm, chỗ quan trọng, điểm chủ yếu: vùng trọng điểm nắm chắc các trọng điểm của chương trình. |
| trọng điểm | dt. Điểm, chỗ quan trọng, điểm chủ yếu: vùng trọng điểm o nắm chắc các trọng điểm của chương trình. |
| trọng điểm | dt (H. điểm: nơi, chỗ) Nơi quan trọng, chỗ chủ yếu: Điều tra phải có trọng điểm và thiết thực (PhVĐồng). tt Chủ yếu: Phát triển các vùng kinh tế trọng điểm (Đỗ Mười). |
| trọng điểm | .- Điểm chính, nơi chủ yếu: Trọng điểm công tác. |
Bọn địch không ngờ ở một khu liên hoàn trọng điểm nối hai con đường A và H trước đây mà dựa vào sự hiểm trở của nó , chúng có thể khống chế dễ dàng , hàng năm nay lại không có cách gì ngăn chặn nổi. |
| Tên đại uý tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn Năm khai : “Chúng tôi dự đoán đã có từ hai đại đội đến một tiểu đoàn chốt giữ cho hai khu vực ngầm và cung đường quanh núi nên đã bố trí lực lượng hành quân một trung đoàn có phi pháo oanh kích yểm trợ cùng với các đơn vị tại chỗ nống ra chiếm giữ khu vực trọng điểm cắt đứt cái mắt xích quan trọng trên con đường vận chuyển bằng cơ giới và đường giao liên của các ông“. |
| Old Bagan là khu phố cổ Bagan , trọng điểm du lịch của khu vực này. |
Bọn địch không ngờ ở một khu liên hoàn trọng điểm nối hai con đường A và H trước đây mà dựa vào sự hiểm trở của nó , chúng có thể khống chế dễ dàng , hàng năm nay lại không có cách gì ngăn chặn nổi. |
| Tên đại uý tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn Năm khai : "Chúng tôi dự đoán đã có từ hai đại đội đến một tiểu đoàn chốt giữ cho hai khu vực ngầm và cung đường quanh núi nên đã bố trí lực lượng hành quân một trung đoàn có phi pháo oanh kích yểm trợ cùng với các đơn vị tại chỗ nống ra chiếm giữ khu vực trọng điểm cắt đứt cái mắt xích quan trọng trên con đường vận chuyển bằng cơ giới và đường giao liên của các ông". |
| Vì thế cầu trở thành trọng điểm đánh phá của máy bay Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- trọng đũa
- trọng hạ
- trọng hậu
- trọng hình
- trọng liên
- trọng lực