| trong cơn | trt. Giữa một lúc xúc-động hay giữa một hiện-tượng thời-tiết, một cảnh-tượng xã-hội: Trong cơn nóng giận, trong cơn mưa, trong cơn binh-lửa. |
| Chị gà mái hình như nghĩ đến cái chết gần kề nên kêu lên những tiếng hết sức bi ai , giọng khàn khàn chẳng khác một người bệnh trong cơn hấp hối. |
| Chàng mơ màng như đang sống trong cơn mộng. |
| trong cơn lo lắng , nàng bỗng nhớ lại chén thuốc độc bữa nọ mà rùng mình. |
| Giọng người lính canh điếm trở nên giận dữ khác thường : Bọn trộm cắp ăn đêm phỏng ? Sao không thưa ? Thằng Út bị mẹ trong cơn sợ hãi ôm quá chặt , ngộp thở nên vùng vẫy khóc to lên. |
| Và bà cũng hiểu ngay những lời bà nói trong cơn mê nữa. |
| Chỉ có Huệ trong cơn hớn hở tự tin , mạnh dạn đáp : Dạ đã hiểu hết ! Ông giáo mỉm cười nhìn Huệ. |
* Từ tham khảo:
- quả nhiên
- quả phù tang
- quả phụ
- quả phúc
- quả quyết
- quả tang