| trong bờ | trt. Trong mé nước gần bờ: Bơi vô trong bờ. |
| Tôi lần theo những con đường cỏ ướt đỏ lịm trong bờ rậu cái điểm sáng của con sâu đêm. |
| Tôi thì nằm trong bờ , vạch cỏ chui xuống như con rùa , chỉ ló đầu lên quan sát thôi. |
| Các chị Nhà Trò vốn họ bướm , cả đời chỉ biết vởn vơ quanh quẩn trong bờ bụi mà thôi. |
| Bấy giờ bọn Bướm núp trong bờ cỏ mới ngấp nghé mon men ra gần. |
| Hàng chục cây dừa nằm sâu ttrong bờbiển cũng bị sóng lớn đánh trốc gốc , trôi ra biển. |
| Ông Nguyễn Ngọc Sơn Phó Chủ tịch TP. Cam Ranh lý giải : Đảo Bình Hưng , tỉnh Khánh Hòa quản lý , nhưng ttrong bờlại thuộc tỉnh Ninh Thuận quản lý. |
* Từ tham khảo:
- cằm cặp
- cằm rằm
- cẳm rẳm
- cắm
- cắm
- cắm cắc