| tròn tròn | tt. Hơi tròn. |
| Cây đọt chiếc tròn tròn như ngôi mộ. |
| Cái gùi bé của tôi cũng vừa chất vun ngọn những bánh sáp trắng muốt mà tôi đã tỉ mẩn vắt thành những cục tròn tròn như trứng ngỗng. |
| Chỉ vậy thôi rồi khật khừng quay lên , cái chân trái yếu ớt như tựa hẳn vô cây gậy , cứ mỗi lần chân bước , đầu gậy lại xoáy sâu vô đất một lổ tròn tròn. |
| Khói xe xoắn ra từng ngọn tròn tròn như con cúi. |
| Như vậy , cái thằng thâm thấp tròn tròn kia nhất định là sản phẩm của một môn phái võ rất cổ... Thấy Lê Hòai Nam ngồi bất động ở góc bàn , mặt ngẩn ra như đang theo đuổi một suy tư vô định hướng , thiếu tá trưởng phòng hình sự chợt phì cười : Sao đấy , tiếc rẻ con mồi lắm hả? Hoài Nam cũng lắc đầu cười trừ : Quả thật thằng ấy giỏi. |
| Bên vách tường , sát chỗ ngủ , chữ chị Nhtròn trònòn , nắn nót hai câu thơ tự sáng tác : Ở đây xa biển gần nguồn/ Niềm vui đến muộn , nỗi buồn lâu tan. |
* Từ tham khảo:
- chao ươm
- chao ơi
- chạp tổ
- chạy hiệu
- chạy việc
- chăn loan