| chăn loan | dt. Cái mền có thêu chim loan // (R) Cái mền đẹp của đàn-bà: Chăn loan gối phượng. |
| chăn loan | dt. Chăn thêu chim loan. Cảnh giàu sang: Chăn loan gối phượng không chồng cũng hư. |
| chăn loan | Chăn thêu chim loan: Chăn loan, gối phượng. |
Ai ơi có biết cho không chăn loan còn đợi , gối huê phòng còn chờ. |
* Từ tham khảo:
- diêm dân
- diêm dúa
- diêm la
- diêm nghiệp
- diêm phu đinh
- diêm phủ