| trộn chung | đt. Đổ chung lại rồi trộn cho đều: Trộn chung các món. // (B) Sáp-nhập, kể giống như nhau: Đừng có trộn chung tình và tiền; kẻ phải và người quấy không được trộn chung. |
| Hoặc ttrộn chungvới nước ép trái cây , rau xanh cũng khá ngon và hấp dẫn. |
| Thời điểm đó giá chè đen là 17.800đ/kg đã khó bán , tuy nhiên ban lãnh đạo cũ của Cty vẫn quyết định sản xuất tổng cộng gần 30 tấn , lại ttrộn chungvới nguyên liệu chất lượng kém nên không tiêu thụ hết được. |
| Cụ thể , Faces of Death kết hợp các cảnh quay thực với các cảnh quay được dàn dựng chuyên nghiệp , ttrộn chungvới những video tin tức về tội phạm và tai nạn nhằm tạo cảm giác chân thật đến đáng ngạc nhiên. |
| Sau khi ủ xong , bạn cho bột mì vào ttrộn chung. |
| trộn chungcả 3 lần , cô lại còn 2 bát , chia đều uống trong ngày. |
| Theo quy trình , rác đem về đây được xử lý bằng công nghệ POSI SHELL , sử dụng chất phụ gia keo ttrộn chungvới xi măng và bột vôi rồi phun lên bề mặt của rác. |
* Từ tham khảo:
- chễm chện
- chến
- chện
- chênh
- chênh
- chênh chếch