| trờn | đgt 1. Nói đinh ốc không ăn nữa: Đinh ốc trờn rồi 2. Hơi sợ: Đi đêm một mình cũng trờn. |
| Thế là ông trờn trợn , e con gái mình , trong một phút không biết nghĩ cho chín , lại quyên sinh một lần nữa chăng. |
| Long trờn trợn thấy rằng Long sẽ là hạng người lấy vợ thừa mà rồi phải câm miệng hến , vì nếu Long có muốn kêu gào thì người ta sẽ đem những giấy bạc và ngân phiếu ra để dán vào mồm Long. |
| Miếng mực ở đây ngọt lừng khoang miệng , một vị ngọt rất đậm đà , phảng phất hương vị đại dương chứ không dai ngoách , ttrờntrợt như mực đông lạnh. |
* Từ tham khảo:
- tím gan tím ruột
- tím như quả bồ quân
- tím rịm
- tím ruột bầm gan
- tím than
- tím tím