| trời sầu đất thảm | Trời đất âm u, gây cảm giác sầu thảm: Trước cảnh trời sầu đất thảm, lòng người cũng u buồn, thảm sầu. |
| trời sầu đất thảm | ng Nói cảnh trời âm u: Định đi chơi mà trời sầu đất thảm thế này, chán quá!. |
| Thật là trời sầu đất thảm. |
Chàng đang ngồi ôm đầu trong phòng giấy nghe tiếng mưa gào gió thét của cảnh trời sầu đất thảm mà ôn lại tấm bi kịch ghê gớm dưới Hải Phòng mà tự đặt ra bao nhiêu dấu hỏi về người bố đột ngột ấy , thì có ba tiếng gõ cửa. |
* Từ tham khảo:
- trời sinh voi sinh cỏ
- trời thảm đất sầu
- trời thẳm đất dày
- trời thần
- trời trồng
- trời tru đất diệt