| trỗi dậy | - Vùng dậy, dấy lên : Phong trào mới trỗi dậy. Các nước mới trỗi dậy. Những nước mới giành được độc lập hay đang đấu tranh cho độc lập ở các nước châu á, Phi và Mỹ la-tinh. |
| trỗi dậy | đgt 1. Thức dậy: Mấy người nữa cũng đã trỗi dậy (Ng-hồng) 2. Nổi lên; Vùng lên: Sự trỗi dậy của ý thức nhà thơ trước một nguy cơ có thực (Huy Cận); Những nước thuộc địa đã trỗi dậy. |
| trỗi dậy | .- Vùng dậy, dấy lên: Phong trào mới trỗi dậy. Các nước mới trỗi dậy. Những nước mới giành được độc lập hay đang đấu tranh cho độc lập ở các nước châu Á, Phi và Mỹ la-tinh. |
| Khi đoàn xe đã khuất , Liên thấy bao nhiêu nỗi đau khổ trỗi dậy ngập lòng. |
| Người bệnh tuy cô lập để khỏi rầy rà cho người quyến thuộc nhưng những oán thù chồng chất do cách xử thế lấn áp tàn nhẫn của ông Tư Thới cứ còn nguyên vẹn đó , chờ dịp là trỗi dậy. |
| Nỗi hận tưởng đã phai của đám con cháu nạn nhân ông Tư Thới lại được dịp trỗi dậy. |
| Bảy giờ hai mươi nhăm bắt đầu nghi ngờ và lòng tự ái trỗi dậy. |
Sẵn nỗi căm giận chồng từ ngày con ốm , sự xuất hiện của anh chồng làm trỗi dậy trong Châu những ấn tượng xấu về một gia đình mang đầy nề nếp cổ hủ khiến cô lẩn tránh không muốn tiếp anh. |
Mẹ ơi , ai đã dạy cho con ử Đất đấy , thiên nhiên đấy , mầu vàng của lúa , mầu xanh của cây , miền quê con sông ấy đã kiến tạo nên tâm hồn con , để con biết khóc trong tiếng mưa , biết cười trong nắng , biết múa hát trong tiếng cây cỏ trỗi dậy sau trận mưa rào. |
* Từ tham khảo:
- đạp vỏ dưa, sợ vỏ dừa
- đạp vỏ dưa, thấy vỏ dừa mà sợ
- đát
- đạt
- đạt lí thấu tình
- đạt tình thấu lí