| lậy | đt. X. Lấy: Chồng gần không lậy, bậu lậy chồng xa, Mai sau cha yếu mẹ già, chén cơm bát nước với bộ kỷ trà ai bưng? |
| lậy | đgt. Lạy. |
| lậy | đgt. Lấy: Chồng gần không lậy đi lậy chồng xa, Mai sau cha yếu mẹ già, chén cơm bát nước, bộ kì trà ai bưng (cd.) o biểu nó lậy mà nó không chịu lậy. |
Hai hôm sau , chúng tôi chạy tới Cai lậy , cách thành phố tỉnh ly chừng ba tầm súng đại bác. |
| Những lúc đó , vì có muốn bắt chước người ly phụ trong thơ Đườlậy^.y trăng xin ở lại trăng cũng chẳng buồn nghe. |
Nội cẩm y vệ nhà Minh Phạm Chất nói với Hán Thương rằng Lưu Quang Đĩnh vâng mệnh đi sứ đến Bắc Kinh có lậy Thiêm Bình. |
| Năm 1950 tỉnh Đồng Tháp Mười được thành lập trên cơ sở một số xã của các huyện Cai Llậy, Cái Bè tỉnh Mỹ Tho ; Cao Lãnh tỉnh Sa Đéc và Mộc Hóa tỉnh Tân An. |
| Nhiều tài xế trả tiền lẻ ở trạm BOT Cai Llậyđể phản đối thu phí. |
| Đây là thông tin được luật sư Nguyễn Doãn Hùng , Công ty Luật IPIC Đoàn Luật sư Thành phố Hà Nội đưa ra trước việc nhiều tài xế nhằm phản đối chủ đầu tư nên cuộn tiền lẻ để trong chai nhựa để mua vé tại trạm thu phí tuyến tránh Cai Llậy(Tiền Giang) gây ách tắc giao thông kéo dài. |
* Từ tham khảo:
- le
- le
- le
- le
- le le
- le lé