| trời đất | dt. Nền trời và mặt đất: Hết hơi chẳng thấy trả lời, Thấy trong trời đất có tôi đứng gào (CD). // Ông Trời và vị thần Đất: Làm vậy, Trời Đất nào cho có cơm ăn? // tht. Tiếng kêu than hay ngạc-nhiên: Trời đất ơi! |
| trời đất | I. dt. Trời và đất nói chung: Trời đất mù mịt khói. II. tht. Nh. Trời đất ơi. |
| trời đất | dt 1. Cuộc đời nói chung: Thủa trời đất nổi cơn gió bụi (Chp) 2. Lực lượng thiên nhiên: Tôi nói đây có trời đất chứng giám. |
| Chỉ ngồi gần Thu , Trương đã thấy trong người đổi khác , cuộc đời và cảnh trời đất lúc đó cũng nhiễm một vẻ khác hẳn lúc thường. |
| Tôi thì có đi đâu một tí , mợ đã kêu la ầm trời đất. |
| trời đất rộng rãi thế kia , can chi mà ràng buộc lấy nhau ở trong cái xó nhỏ hẹp này , rồi không có việc gì làm cho qua thì giờ , nghĩ cách làm khổ người khác để tự làm khổ mình. |
| Những thôn xóm rải rác dưới chân đồi hay bên bờ con sông trắng cong queo như bị đè nén dưới vẻ to tát của trời đất rộng rãi. |
Đêm hôm ấy , trong cái khoang nhỏ , dưới ánh đèn le lói , hai anh em ngồi uống rượu quên cả trời đất. |
| Nét bút các nhà cổ danh hoạ cũng tài tình mà phong phú thật ; nếu muốn lấy cảnh trời đất làm vui ở đời thời cái buồng nhỏ ấy cũng là giang sơn cho mình được. |
* Từ tham khảo:
- trời đất ơi
- trời già
- trời giáng
- trời giáng hụt
- trời không chịu đất, đất không chịu trời
- trời không cho hùm có vây