| trọc đầu | tt. Đầu được cạo nhẵn, tóc cụt sát da. // (B) Người không trách-nhiệm: Nắm người có tóc, ai nắm kẻ trọc đầu. // (R) Không còn lông trên đầu: Gà nòi trọc đầu. |
| trọc đầu | tt Nói đầu không có tóc dài: Cứ người có tóc ai cứ người trọc đầu (tng). |
| Đến lúc khỏi , tóc cứ rụng mãi , rụng nhiều quá , tôi phải bảo thợ cạo trọc đầu đi. |
| Tôi kể anh nghe câu chuyện này vì tôi vừa thấy một cậu bé toét mắt , trọc đầu , ước độ mười tuổi mà có vợ hơn ba năm , và mới đây vào tiệm khiêu vũ ở Hải Phòng tôi đã được thấy một cô cắt cỏ lẳng lơ ôm một bạn gái nhảy lượn dưới ánh đèn như hai con thiêu thân. |
Ba cô đội gạo lên chùa Một cô yếm thắm bỏ bùa cho sư Sư về sư ốm tương tư Ốm lăn ốm lóc cho sự trọc đầu. |
BK Mồng một sư lên chơi chùa Có cô khăn trắng bỏ bùa cho sư Sư về sư ốm tương tư Ốm lăn ốm lóc cho sự trọc đầu. |
Mồng một sư lên chơi chùa Ba cô yếm thắm bỏ bùa cho sư Sư về sư ốm tương tư Ốm lăn ốm lóc cho sự trọc đầu. |
Ba cô gánh gạo lên chùa Một cô yếm đỏ bỏ bùa cho sư Sư về sư ốm tương tư Ốm lăn ốm lóc cho sự trọc đầu. |
* Từ tham khảo:
- dây to dây nhỏ
- dây tồn
- dây trân
- dây xan
- dây xanh
- dây xiềng