| dây xanh | dt. (thực): Loại dây bò trên những cây to, lá giòn, láng, hoa vàng (Tiliacora acuminata). |
| Hai thứ bánh này đều được gói trong lá chuối , vuông vắn , buộc bằng dây xanh hoặc đỏ tùy theo trường hợp khóc hay cười. |
| Cậu ta kéohai dây xanh tuya đạn ga răng vô hốc hang , dựa lưng vào vách đá ngồi thở và cười , cái miệng cậu ta chành bành. |
| Con đường dẫn vào nhà qua những tán cây đã được người ta cắm cờ , treo những dây xanh đỏ. |
* Từ tham khảo:
- đem theo
- đen mò
- đen mun
- đen huyền
- đen nghẹt
- đen sạm