| trò vui | - Cuộc diễn ra để giải trí : Ngày hội có nhiều trò vui. |
| trò vui | dt Cuộc diễn ra để mọi người thưởng thức: Ngày hội có nhiều trò vui. |
| trò vui | .- Cuộc diễn ra để giải trí: Ngày hội có nhiều trò vui. |
| Nàng nghĩ ngay đến vợ chồng Khải , vì nàng biết rằng vợ chồng anh không giàu , nhưng cũng có thể chuyện ttrò vuivẻ tự nhiên như cậu phán và mợ phán được. |
Chiều hôm ấy trên con đường từ trường Bưởi tới làng Thuỵ Khê , họ chuyện trò vui vẻ khác thường. |
| Cô lại ít nói , hỏi câu nào trả lời câu ấy , không hay chuyện trò vui vẻ như phần nhiều các cô kiểu mẫu. |
Diên nhận kỹ từng người , đưa mắt theo bọn thợ đàn bà vừa đi vừa chuyện trò vui vẻ và nghịch ngợm. |
| Cả làng hay tin , những kẻ vô công hiếu sự chộp lấy như một trò vui phù phiếm , tạm quên cuộc sống vô vị. |
| Chết là hết. Mày thì không , mày xem cái trò bất đắc dĩ đó như một trò vui |
* Từ tham khảo:
- mẹ kế
- mẹ kiếp
- mẹ lừa ưa con ngọng
- mẹ mìn
- mẹ rượt
- mẹ tròn con vuông