| trở vô | đ.t Đi vô chỗ vừa mới ra: Đã đi sao còn trở vô. // trt. Sấp vô phía trong: Từ đó trở vô đều là lùm bụi. |
| Tôi nói " Lạy ông ! Ông có bắn thì bắn , chứ tôi không trở vô đó nữa đâu. |
| Dứt khoát là không trở vô. |
| Nhưng cách trở quá , những cách trở vô hình và hữu hình không thể vượt qua , anh chỉ có thể gửi cho cô lời chúc và một bài thơ mừng sinh nhật. |
| trở vô nó thè lưỡi liếm vòng quanh mép , đưa tay vuốt vuốt cái bụng to tướng , đủng đỉnh đi ra nhà trước. |
| Kế lại có tiếng la : Mỹ – Diệm phải đền mạng cho anh em binh sĩ đã chết ! Phải đền mạng , phải đền mạng ! Nghe tiếng gào thét dữ dội và nhác thấy bụi bốc mù ở ngã quẹo , tên Sằng thụt lui trở vô vườn. |
| Anh đến bên vợ khẽ hỏi : Sắp nhỏ đâu rồi mình? Chị Hai Thép đáp : Tôi gởi nó ở trong xóm Giữa lúc đó , thằng út vùng vuột ra khỏi tay mấy người đang ôm nó , chạy trở vô hang. |
* Từ tham khảo:
- ráo bét
- ráo bóc
- ráo cạn
- ráo đợt
- ráo hoảnh
- ráo mịn