| trở việc | trt. Lỡ-dở công việc: Chần-chờ mà trở việc. |
Hay cháu sợ ngăn trở việc học của cháu. |
| Ông biết bà phán sẽ cản trở việc hôn nhân của Hồng như mấy lần trước , nếu bà không ưng thuận. |
| Mới đây , các hộ dân ở thôn 2 , xã Sông Trà , huyện Hiệp Đức , tỉnh Quảng Nam gửi đơn đến cơ quan chức năng , phản ánh việc thi công cầu bắc qua sông Trường bị đình trệ , gây cản ttrở việcđi lại. |
| Hút thuốc lá gây cản ttrở việcsản xuất ôxít nitric chất đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh hoạt động tuần hoàn máu. |
| Vì thế , không nên dùng thuốc chống ho để tránh gây cản ttrở việcđào thải các chất cặn bã trong người vào lúc này. |
| Các hoạt động trên gây ách tắc dòng chảy , cản ttrở việctiêu thoát lũ tại các tuyến sông , có nguy cơ gây mất an toàn cho các công trình đê điều khi có lũ lớn. |
* Từ tham khảo:
- xóp ve
- xóp xép
- xóp xép
- xóp xọp
- xọp
- xọp