| trổ trời | trt. Thấu trời, quá trời: Nói láo trổ trời. // (R) tt. Ghê-gớm, đáo-để: Thằng đó trổ trời rồi. |
| trổ trời | tt. 1. Quá lắm, quá sức: nói dóc trổ trời. 2. Ghê gớm, khủng khiếp: làm những chuyện trổ trời. |
| Hồi còn trạm buôn nguồn trên Tây Sơn thượng , tôi vẫn nhờ Kiên kềm chế bớt , không thì Lợi nó trổ trời mà đi. |
* Từ tham khảo:
- trỗ
- trố
- trố trố
- trộ
- trộ
- trộ