| trò trẻ con | dt. Cuộc chơi của trẻ-con. // (B) Mưu-kế tầm-thường, không gạt ai được: Trò trẻ-con ấy làm gì được ai. |
| Tất cả những điều đó chỉ là trò trẻ con , nhưng vẫn cảm thấy buồn buồn và hơi nản chí. |
| Bởi vậy , phụ nữ nên nhớ ly hôn không phải là ttrò trẻ con, đừng vội quyết định mọi thứ kẻo hối hận không kịp. |
* Từ tham khảo:
- giảm sinh
- giản minh
- giản phổ
- giãn nợ
- giang san
- giang trung