Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trò trẻ
dt
Việc làm không đứng đắn, như việc của trẻ con:
Sao anh lại dính vào cái trò trẻ ấy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
chính tả
-
chính tang
-
chính tắc
-
chính tâm
-
chính thất
-
chính thể
* Tham khảo ngữ cảnh
Tất cả những điều đó chỉ là
trò trẻ
con , nhưng vẫn cảm thấy buồn buồn và hơi nản chí.
trò trẻ
chơi cái gì cũng thường hay chóng chán.
Bởi vậy , phụ nữ nên nhớ ly hôn không phải là t
trò trẻ
con , đừng vội quyết định mọi thứ kẻo hối hận không kịp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trò trẻ
* Từ tham khảo:
- chính tả
- chính tang
- chính tắc
- chính tâm
- chính thất
- chính thể