| trợ tim | tt Giúp cho tim đập bình thường: Thuốc trợ tim. |
| Trần sao âm vậy con ạ ! Con nghe mẹ đừng cho mắt người ta kẻo xuống dưới ấy thành người mù thì đi ăn xin à? Con bị bệnh , mẹ đã đau lòng , con chết đi thì mẹ nào thiết sống nữa , thế mà con cứ khăng khăng hiến mắt là làm saỏ Tiếng khóc của mẹ dội vào tim anh làm tim anh nhói lên , anh ôm ngực , bố anh hốt hoảng lấy thuốc trợ tim cho anh uống nhưng cơn đau không dứt. |
| Trong trường hợp thuốc ttrợ timnói riêng hay các loại thuốc điều trị tim mạch nói chung làm ảnh hưởng lớn đến chất lượng đời sống vợ chồng , bạn có thể hỏi ý kiến bác sĩ về việc thay đổi loại thuốc đang dùng. |
| Chẳng hạn như công ty Siemens Healthineers (Đức) đã chế tạo phiên bản trái tim số có các đặc tính y như tim thật của bệnh nhân , cho phép bác sĩ chạy những phần mềm mô phỏng trước để biết được liệu máy ttrợ timcó hoạt động hữu hiệu hay không trước khi phẫu thuật cấy thiết bị này vào người bệnh. |
* Từ tham khảo:
- bật
- bật cười
- bật dóc
- bật đèn xanh
- bật gốc trốc rễ
- bật lò xo