| trổ tài | đt. X. Trổ nghề. |
| trổ tài | đgt. Thể hiện ra cho mọi người thấy tài năng của mình: được dịp trổ tài bắn cung o trổ tài nấu ăn. |
| Tôi mạnh dạn đưa tay lên miệng bắt đầu trổ tài lẻ của mình. |
Bà đồng được thể vênh mặt kiêu hãnh : Đạo hạnh của ông đạo sĩ quá kém ! Giá để tôi mời Nữ Oa nương nương đến giúp thì đâu đến nỗi ! Ông sư cười mũi : Bà yên tâm , ở cái xứ này , bà tha hồ trổ tài. |
| Đầu tháng mười hai hàng năm , bang Nagaland tổ chức lễ hội Chim Mỏ Sừng rất lớn , trong đó tất cả các bộ tộc địa phương sẽ trổ tài ca hát , nhảy múa , nấu nướng. |
| Khu nấu ăn cũng rộng rãi không kém với bàn nấu ăn kéo dài suốt ba mặt tường , trang bị đầy đủ bếp ga , lò nướng , lò vi sóng cho Asher tha hồ trổ tài nấu ăn. |
| Trái lại , đứng trước Sứ hình như hắn muốn trổ tài. |
| Sau khi trổ tài quan sát và trình bày nhiều ý nghĩ sâu sắc trong Dế mèn phiêu lưu ký , đến đây , ngòi bút Tô Hoài như đằm xuống. |
* Từ tham khảo:
- trỗ
- trỗ
- trố
- trố trố
- trộ
- trộ