| trịch thượng | trt. Kẻ cả, mụ-chị, cách nói-năng hay cư-xử hỗn láo, tỏ ra trên người: Giọng trịch-thượng, chơi trịch-thượng, nói trịch-thượng. |
| trịch thượng | - tt. Tự cho mình là hơn mà ăn nói, xử sự có vẻ bề trên và bất nhã: giọng trịch thượng nhìn với con mắt trịch thượng. |
| trịch thượng | tt (H. trịch: ném; thượng: trên) Tự cho mình là hơn và coi thường người khác: Lão ta thường có thái độ trịch thượng trong cuộc tranh luận. |
| trịch thượng | tt. Nói người làm bộ hơn cả mọi người khác: Giọng trịch-thượng. || Bộ trịch-thượng. |
| trịch thượng | .- Cho mình là hơn người và ăn nói, hành động, cư xử theo nếp nghĩ đó, một cách bất nhã: Có thái độ trịch thượng trong cuộc tranh luận hay đàn áp ý kiến của người khác. |
| trịch thượng | Nói về người làm bộ hơn cả mọi người khác: Nói giọng trịch thượng. Chơi trịch thượng. |
Loan hơi lấy làm lạ về câu nói gắt gỏng và lần đầu có ý trịch thượng của mình đối với chồng. |
| Phải chăng những tiếng nói móc da móc thịt và lối cười trịch thượng của cô gái đã hất được anh ra khỏi tấm ga giường trắng toát. |
Thằng Quý nói với tôi bằng một giọng trịch thượng đáng ghét , nhưng lúc này tôi không buồn để ý đến thái độ cha chú của nó. |
| Dế Choắt là tên tôi đặt cho nó một cách chế diễu và trịch thượng thế. |
| Hoàng tử phong độ nhưng ăn nói trịch thượng , thở câu nào cũng có mùi tiền , luôn hứa sẽ cho cái Oanh thứ này , làm nó sung sướng thế kia , cũng bởi bố anh có quyền , có tiền. |
| Có những người nhận xét luận án của đồng nghiệp và nghiên cứu sinh một cách vô cùng trịch thượng , nhằm hạ thấp nhân phẩm của nghiên cứu sinh hơn là giúp họ làm tốt hơn. |
* Từ tham khảo:
- thị trường cạnh tranh
- thị trường chiết khấu
- thị trường chứng khoán
- thị trường hối đoái
- thị trường ngoại hối
- thị trường nguyên liệu