| tri tâm | đt. Hiểu bụng nhau, hiểu lòng dạ nhau: Bạn tri-tâm. |
| tri tâm | - Biết lòng nhau: Bạn tri tâm. |
| tri tâm | đgt. Hiểu lòng nhau: bạn tri tâm. |
| tri tâm | tt (H. tâm: lòng) Biết lòng nhau: Đôi bạn tri tâm. |
| tri tâm | Nht. Tri-kỷ. |
| tri tâm | .- Biết lòng nhau: Bạn tri tâm. |
| tri tâm | Biết bụng nhau: Câu chuyện tri-tâm. |
| Tri nhân tri diện bất ttri tâm, tức là Vẽ hổ vẽ da nhưng không vẽ được xương , nhìn người nhìn mặt nhưng không nhìn thấy tấm lòng. |
* Từ tham khảo:
- tri tình
- tri tri
- tri trọng
- tri túc
- tri túc bất nhục
- trì