| tri thức | đt.Hiểu biết nhiều: Người tri-thức ít hay cố-chấp. // dt. Điều hiểu-biết do nhận-xét, kinh-nghiệm hay học-tập: Có nhiều tri-thức. |
| tri thức | - d. Những điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội (nói khái quát). Tri thức khoa học. Nắm vững tri thức nghề nghiệp. |
| tri thức | dt. Những điều hiểu biết có hệ thống về sự vật nói chung: tri thức khoa học o nắm vững tri thức chuyên môn. |
| tri thức | dt (H. thức: hiểu biết) Điều hiểu biết do học tập, nghiên cứu mà có: Những năm bôn ba ấy, Người đã mở rộng tri thức của mình (VNgGiáp). |
| tri thức | dt. Điều hiểu biết nhờ kinh-nghiệm hay học tập. |
| tri thức | .- Những điều hiểu biết thu được do hoạt động có hệ thống và liên tục trong một thời gian dài của trí tuệ: Tri thức khoa học. |
| tri thức | Hiểu biết nhiều: Người trí-thức trong xã-hội. |
| Ta càng phóng đãng tự tách rời khỏi đời sống gia đình bao nhiêu , tri thức ta càng trở nên nặng trĩu với tư tưởng vật dục để rồi một ngày một thêm mờ ám. |
| Phải nói những câu không thật sự muốn nói , phải đi đứng theo một cung cách gò bó khó chịu làm mất hết vẻ tự nhiên , phải vờ vui mừng hay lo âu những điều ta không thực sự vui mừng lo âu , miễn là không động chạm đến nhân cách ưu việt và tri thức khả kính của người trước mặt. |
| Ánh sáng Diwali còn tượng trưng cho ánh sáng của tri thức , xua đuổi sự ngu dốt che phủ bản chất thực sự của con người. |
Chữ quốc ngữ là hồn của nước Phải đem ra tính trước dân ta Sách Âu Mỹ , sách China Chữ kia chữ nọ dịch ra cho tường Những câu thơ cho thấy chữ quốc ngữ được đề cao và để có tri thức thì cần thiết phải có sách dịch. |
| Chương trình chú trọng đào tạo một căn bản vững chãi cho tri thức chuyên ngành nào đó nhưng không nhất thiết đóng khung trong một lĩnh vực nhất định và cũng không mang tính chất nghề nghiệp bắt buộc như các trường cao đẳng chuyên nghiệp. |
| tri thức 2008) , giáo sư Đặng Phong đã kể ra tiêu chuẩn của cấp bộ trưởng hoặc tương đương là phiếu A , trước 1975 hưởng 6 kg thịt , 3kg đường , sau năm 1975 hưởng 4 ,2kg , thịt 2kg đường một tháng. |
* Từ tham khảo:
- tri tri
- tri trọng
- tri túc
- tri túc bất nhục
- trì
- trì