| trệu trạo | trt. Cách nhai của người đau răng hay rụng hết răng: Nhai trệu-trạo rồi nuốt. // đt. Dùng lưỡi lừa qua lừa lại: Trệu-trạo rồi nuốt. |
| trệu trạo | - Nh. Trếu tráo: Nhai trệu trạo. |
| trệu trạo | tt. (Ăn, nhai) qua loa không kĩ do vội hoặc khó nhọc vì móm hay bị đau răng: đau răng nhai trêu trạo được vài miếng rồi đứng dậy o ăn trệu trạo cho xong bữa. |
| trệu trạo | trgt Nói nhai không kĩ: Vì vội đi làm, ăn trệu trạo một bát cơm. |
| trệu trạo | Nht. Trếu-tráo. |
| trệu trạo | .- Nh. Trếu tráo: Nhai trệu trạo. |
| trệu trạo | Cũng nghĩa như “trếu-tráo”. |
| Thức ăn ngả màu đen , mỗi lần nuốt một miếng cơm phải rướn cổ cao , gắng trệu trạo để tìm vị mặn rồi cố nuốt cho trôi xuống họng. |
Ông giáo cay đắng nhắc đi nhắc lại lời con : Nghiệp nho ! Nghiệp nho ! Đúng là một cái nghiệp ! Hai cha con không nói gì thêm , trệu trạo cho xong bữa. |
| Dịu biết mình lỡ lời , chấm vội múi me vào bát ớt rồi trệu trạo : “Me mày mua đâu mà chua quá vậy hở Lam?”. |
| Bà mẹ đã già và rất yếu , ngồi ăn cơm ngô trệu trạo , nhìn mà rớt nước mắt. |
| Mẹ Sáu đang ngồi nhai trầu , trệu trạo cười. |
| Họ há miệng nhận miếng cơm rồi trệu trạo nhai , không một cảm giác ngon dở gợn lên. |
* Từ tham khảo:
- tri
- tri âm
- tri bỉ tri kỉ
- tri châu
- tri cơ
- tri giác