| trên dòng | trt. Trên mặt nước dưới sông: Thuyền trôi lờ-lững trên dòng. // Phía từ đó nước chảy đi: Thuyền từ trên dòng thả trôi đi, khỏi chèo. |
| Dũng thấy là hình ảnh của cả cuộc đời , họ sinh ra , sống thản nhiên ít lâu không hiểu vì cớ gì rồi lại khuất đi như những người bộ hành một buổi chiều đông , qua bến đò , in bóng trong chốc lát trên dòng nước trắng của cuộc đời chảy mãi không ngừng. |
| Xa xa , cát ở cù lao nhỏ giữa sông bị gió thổi cuốn đi , bay tản mác ra thành một làn khói trắng xoá tựa như sương mù nhẹ nhàng hoạt động trên dòng nước đỏ lờ đờ... Tâm trí Minh như đang bị đám sương dày bao phủ. |
Ngọc nhảy sang bên kia , nghiêng mình trên dòng nước. |
| Rải rác , nhấp nhô những tia lửa thuyền nằm ngủ trên dòng nước đen. |
| Tôi trèo lên một đống gạch , đứng ngóng theo làn nước lấp loáng ánh sao xuôi xuôi trên dòng kênh không biết chảy về đâu. |
| Khu rừng bên tả ngạn vẫn còn đương xanh rờn , soi bóng những cây tràm bạc thếch trên dòng nước lờ đờ. |
* Từ tham khảo:
- mụt ghẻ
- mụt nhọt
- mụt ruồi
- mụt u
- muồi-mẫn
- muồi rệu