| tiền nhà | dt. Tiền mướn nhà ở: Mỗi tháng phải trả một ngàn đồng tiền nhà. // Tiền riêng của mình, của nhà mình: Làm việc cho hội mà phải xài tiền nhà. |
| David Grant , huấn luyện thể lực cho một hạt giống tennis của Ai Cập , than phiền rằng tiền trợ cấp tiền nhà sáu tháng qua anh chưa được nhận. |
| Lấy tiền nhà cái , lúc năm đồng , lúc mười chữ , tẹp nhẹp quá. |
| Mặt tiền nhà có bề ngang tương đối rộng. |
Răng Chuột thở dài : Tiền mẹ tôi đem về chỉ đủ để đóng tiền nhà , tiền ăn. |
| Nếu anh Anh mà lại nói hộ cho chúng mình cứ mỗi tháng được hưởng một số tiền nhà thì hả lắm , thì cuộc đời chúng ta cũng không ba đào nữa. |
| Mỗi tháng vài chục bạc tiền nhà chả đủ ăn. |
* Từ tham khảo:
- vương-công
- vương-cung
- vương-độ
- vương-hậu
- vương-mạng
- vương-nghiệp