| dâm tà | dt. C/g. Tà-dâm, sự lấy bậy, có vợ hoặc có chồng còn lấy người khác: Việc dâm-tà bao-giờ cũng bị đời mai-mỉa và pháp-luật trừng-trị. |
| dâm tà | Nh. Tà dâm. |
| dâm tà | tt (H. tà: không ngay thẳng) Dâm ô một cách gian giảo: Ví dù đem thói dâm tà (Trinh thử). |
| dâm tà | Dâm dục, dan tà: Ví dù đem thói dâm-tà (Tr-Thử). |
| Chứ như kẻ kia , Lã Trĩ ngông ngạo mà làm việc dâm tà (38) , Thích Cơ được yêu , rồi đầy thân con lợn (39) ; lẽ cương thường hỏi bên nào hơn? Huống chi như trái lẽ trời mà bảo sẻ chén canh , yêu con bé mà coi thường gốc nước ; (40) luân thường cha con hỏi rằng để đâủ Những người nghị luận ở đời sau , chẳng so nặng nhẹ , chẳng xét phải trái , lòng không suy nghĩ , miệng chỉ quàng xiên , đối Hán thì khen ngợi chẳng tiếc lời , đối Sở thì chê bai không tiếc sức , khiến đấng Đại vương của chúng tôi trong cõi u minh cứ phải chịu những lời mỉa mai cay độc. |
Tờ cung tiến trình lên , Diêm Vương cả giận nói : Không ngờ cái nhãi , mà dám đảo điên , đã làm sự dâm tà lại còn toan kiện bậy. |
| Do thế , có một số người trong xã hội vẫn phao ngôn vu cho tôi đủ mọi sự gian ác dâm tà... Họ rêu rao khi tôi mộ phu buôn ngô , rằng tôi đã lường gạt thiên hạ. |
| Rất nhiều bệnh nhân nữ đến trị bệnh đã bị tên thầy bùa ddâm tànày tìm cách cưỡng bức. |
* Từ tham khảo:
- dâm từ
- dâm từ
- dầm
- dầm
- dầm
- dầm