| trên đầu | trt. Trên đầu người, trên tóc: Đội trên đầu, giắt trên đầu. // Phía trên hết: Trên đầu trang nhất tờ báo. // Cao-kỳ, lấn-áp cách hỗn-láo: Nói trên đầu người ta mà bảo nhịn sao được! |
| Một tay tì ttrên đầugối , một tay tì gần sát mặt nong , nàng thìa lia đưa chiếc sàng ; hai cánh tay rất dẻo. |
Cậu phán đi làm từ hồi mới 11 tuổi , hãy còn để trái đào và cái chỏm con ttrên đầu. |
Còn Trác cứ đội chiếc nón ttrên đầuđể che mặt , ngồi xổm ở đầu hè , dựa vào một xó tường. |
Trác đứng dậy rón rén bước vào , vẫn để chiếc nón ttrên đầu. |
| trên đầuđội chiếc nón lá rộng vành. |
| Một con bọ như một hạt đỗ màu đỏ thắm bò trên đầu gối chàng , xoè cánh toan bay rồi lại cụp vào. |
* Từ tham khảo:
- miếu
- miếu đường
- miếu hiệu
- miếu mạo
- miếu thiêng chẳng có ai thờ
- miếu võ